Vivo Y39 5G Chính hãng (Snapdragon 4 Gen 2 - Pin 6500mAh)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
165.70 × 76.30 × 8.09mm (Tím Ngân Hà)
205g (Tím Ngân Hà)
Mặt lưng nhựa cong nhẹ
Kháng nước, bụi IP64
Tiêu chuẩn độ bền Quân đội Mỹ MIL-STD-810H
Tỷ lệ 20:9, mật độ điểm ảnh ~264 ppi
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
165.70 × 76.30 × 8.09mm (Tím Ngân Hà)
205g (Tím Ngân Hà)
Mặt lưng nhựa cong nhẹ
Kháng nước, bụi IP64
Tiêu chuẩn độ bền Quân đội Mỹ MIL-STD-810H
Tỷ lệ 20:9, mật độ điểm ảnh ~264 ppi
6x1.95 GHz Cortex-A55
2 MP, f/2.4 (độ sâu)
Camera trước: Chụp ảnh, Chụp đêm, Chân dung, Quay video, Live Photo, Video hiển thị kép
24-bit/192kHz Hi-Res audio
Sạc 74% pin trong 60 phút
Điện thoại Vivo Y39 5G Chính hãng mang đến trải nghiệm người dùng vượt trội với thiết kế tinh tế, màn hình 120Hz mượt mà, hiệu năng mạnh mẽ và trí tuệ nhân tạo thông minh.
Sở hữu chip Snapdragon 4 Gen 2 5G, camera 50MP, pin 6500mAh và sạc nhanh 44W, Vivo Y39 5G Chính hãng đáp ứng mọi nhu cầu từ công việc đến giải trí của người dùng.
Vivo Y39 5G giá bao nhiêu?
Hiện tại, Vivo Y39 5G giá 5.150.000 ₫ được Điện Thoại Việt bán rẻ nhất đi kèm với cam kết bảo hành 1 đổi 1 - Lỗi là đổi tốt nhất Việt Nam.
Cùng tham khảo bảng bên dưới để biết thông tin giá cụ thể của các phiên bản khác nhau của điện thoại Vivo chính hãng mới này.
Bảng giá Vivo Y39 5G mới nhất 2026:
Sản phẩm | Giá bán |
| Vivo Y39 5G 8-128GB | 5.150.000 ₫ |
| Vivo Y39 5G 8-256GB | 6.150.000 ₫ |
| Vivo Y19s 4-128GB | 3,250,000đ |
| Vivo Y19s 6-128GB | 3,750,000đ |
Vivo Y39 5G - Snapdragon 4 Gen 2 - 446.151 điểm AnTuTu
Hiệu năng mượt mà với 446.151 điểm AnTuTu có 5G tốc độ cao
Vivo Y39 5G sở hữu chip Snapdragon 4 Gen 2 đạt được 446.151 điểm AnTuTu. Mang đến hiệu năng ấn tượng trong phân khúc nhờ sự kết hợp giữa CPU 8 nhân và GPU Adreno 613. Nó hoàn toàn có khả năng xử lý các tác vụ hàng ngày như duyệt web, xem video, sử dụng mạng xã hội và đa nhiệm khá mượt mà.
Bảng xếp hạng chip cùng phân khúc Snapdragon 4 Gen 2:
Chipset | Điểm AnTuTu |
| Dimensity 7300 | 677.247 |
| Snapdragon 6 Gen 1 | 560.626 |
| Snapdragon 4 Gen 2 | 446.151 |
| Helio G100 | 429.126 |
| Dimensity 6300 | 422.141 |
Với kết nối mạng 5G tốc độ cao, người dùng dễ dàng tải ứng dụng, xem video và chơi game trực tuyến cực nhanh và ổn định. Trong các trò chơi phổ biến như Liên Quân Mobile, PUBG Mobile và Free Fire, thiết bị duy trì tốc độ khung hình ổn định ngay cả ở cài đặt đồ họa trung bình đến cao.

Thiết bị được cài đặt sẵn Android 15 và giao diện người dùng Funtouch 15 mới nhất, cung cấp nhiều tính năng thú vị đáp ứng nhu cầu khám phá của người dùng trẻ tuổi.
Vivo Y39 5G có RAM 8GB & Bộ nhớ trong 128-256GB
Vivo Y39 5G có bộ nhớ trong UFS 2.2 128GB hoặc 256GB, cung cấp tốc độ đọc và ghi dữ liệu nhanh, đảm bảo mở ứng dụng và truy cập tập tin mượt mà. Cả hai phiên bản đều được trang bị RAM 8GB, hỗ trợ đa nhiệm ổn định và giảm thiểu độ trễ khi chạy nhiều ứng dụng cùng lúc.

Mặc dù không hỗ trợ mở rộng bộ nhớ bằng thẻ nhớ ngoài, dung lượng lưu trữ của máy vẫn đủ cho hầu hết người dùng thông thường để lưu trữ ảnh, video, trò chơi và ứng dụng.
So sánh Vivo Y39 5G
So với phiên bản tiền nhiệm, Vivo Y39 5G mang đến những nâng cấp nào? Liệu chiếc máy này có tốt hơn Vivo Y29? Cùng tìm hiểu nhé!
Vivo Y39 5G vs Vivo Y38 5G
Cả hai điện thoại đều có thiết kế vuông vức, nhưng vivo Y39 5G có mặt lưng hơi cong, giúp cầm nắm thoải mái và chắc chắn hơn. Hơn nữa, Y39 bền hơn, đáp ứng tiêu chuẩn quân sự của Mỹ.
Cả hai điện thoại đều sử dụng cùng một tấm nền màn hình, dẫn đến chất lượng hiển thị tương tự. Tuy nhiên, màn hình của Y39 sáng hơn, đạt độ sáng tối đa 1000 nit. Mặc dù Y38 cũng đạt 1000 nit, nhưng đây chỉ là độ sáng ban đầu; do đó, trong sử dụng hàng ngày, tôi thấy màn hình của vivo Y39 5G sáng hơn.

Vivo Y39 5G và phiên bản tiền nhiệm của nó đều có camera chính 50MP, camera phụ 2MP và camera trước 8MP. Cả hai điện thoại đều có thể chụp ảnh và quay video rõ nét, đáp ứng nhu cầu của người dùng thông thường.
Vivo Y39 5G và phiên bản tiền nhiệm của nó có hiệu năng tương tự, vì cả hai đều được trang bị bộ vi xử lý Snapdragon 4 Gen 2 mạnh mẽ. Mặc dù cả hai điện thoại đều có cùng dung lượng sạc, nhưng Vivo Y39 5G sạc chậm hơn vì cần sạc viên pin lớn hơn. Dung lượng pin lớn hơn cũng giúp thời gian sử dụng lâu hơn.
Vivo Y39 5G vs Vivo Y29
Mặc dù có giá cao hơn, Vivo Y29 lại cho hiệu năng yếu hơn và thiếu hỗ trợ 5G so với Vivo Y39 5G. Các khía cạnh khác hầu như tương đồng, chẳng hạn như màn hình, camera, pin và thiết kế.
Sự khác biệt dễ nhận thấy nhất nằm ở cụm camera. Vivo Y39 5G sử dụng camera tròn, trong khi Y29 sử dụng camera hình chữ nhật. Hơn nữa, không giống như Y29, Vivo Y39 5G thiếu jack cắm tai nghe 3.5mm và khe cắm thẻ nhớ microSD.

Do đó, so với phiên bản tiền nhiệm, Vivo Y39 5G sở hữu độ sáng màn hình cao hơn, dung lượng pin lớn hơn và độ bền tốt hơn. Hiệu năng của nó cũng vượt trội hơn so với Y29 cùng dòng. Điều này khiến Vivo Y39 5G trở thành lựa chọn lý tưởng cho người dùng cơ bản.
Đánh giá Vivo Y39 5G
Qua thời gian trải nghiệm, Điện Thoại Việt xin đem đến những thông tin chuyên sâu hơn về Vivo Y39 5G thông qua phần đánh giá sau.
Thiết kế bo cong, độ bền cao & 2 màu sắc năng động
Vivo Y39 5G sở hữu thiết kế vuông vức với cụm camera tròn thời trang. Thân máy gồm khung nhựa phẳng và mặt lưng nhựa hơi cong, mang lại cảm giác cầm nắm thoải mái và chắc chắn.

Chỉ nặng 205 gam và dày 8,3 mm, điện thoại cho cảm giác chắc chắn trong tay, tránh mỏi tay ngay cả khi sử dụng trong thời gian dài. Cảm biến vân tay được tích hợp tiện lợi ở cạnh bên giúp mở khóa nhanh chóng và dễ dàng.
Vivo Y39 có xếp hạng chống nước và bụi IP64, tuy không phải là cao cấp nhất nhưng vẫn hỗ trợ khả năng chống nước nhẹ. Đặc biệt, nó cũng đáp ứng tiêu chuẩn quân đội Hoa kỳ (MIL-STD-810H), đảm bảo sử dụng đáng tin cậy trong nhiều môi trường khác nhau.

Y39 5G có hai màu sắc rực rỡ: Xanh Hải Lam và Tím Ngân Hà, thêm cá tính và năng lượng cho phong cách người dùng.
Do đó, vivo Y39 5G không chỉ bền bỉ và đẹp mắt mà còn tiện lợi cho việc sử dụng hàng ngày, phù hợp với nhiều đối tượng người dùng, đặc biệt là giới trẻ.
Màn hình IPS LCD 120Hz 1000nit & Camera 50MP; Selfie 8MP, video 1080p
Màn hình 6,68 inch IPS LCD 120Hz, độ sáng 1000nit
Vivo Y39 5G sở hữu màn hình HD+ 6.68 inch (720 x 1608 pixel) với mật độ điểm ảnh khoảng 264 ppi, mang đến chất lượng hiển thị đủ rõ nét. Nếu quen dùng màn hình có độ nét 1.5K hay 2K thì màn hình này rất rỗ, ngược lại vẫn sử dụng bình thường.
Màn hình của Y39 5G sử dụng tấm nền IPS LCD và hỗ trợ tần số quét 120Hz, cho trải nghiệm cảm ứng mượt mà và nhạy bén, đặc biệt phù hợp cho chơi game và duyệt web. Độ sáng tối đa đạt 1000 nit (HBM), đảm bảo khả năng hiển thị rõ ràng ngay cả dưới ánh nắng mặt trời gay gắt.
Danh sách 5 điện thoại có LCD 120Hz:
| Sản phẩm | Giá bán |
| Vivo Y39 5G | 5.150.000 ₫ |
| iQOO Z9x | 3,350,000đ |
| iQOO Z10x | 4,650,000đ |
| REDMI A5 | 2,350,000đ |
| Nubia Neo 3 5G | 4.950.000 ₫ |
Thử nghiệm thực tế cho thấy màn hình của Y39 cung cấp khả năng tái tạo màu sắc chính xác và góc nhìn ổn định, phù hợp để xem video, YouTube, Facebook hoặc TikTok.

Mặc dù không có độ phân giải Full HD, kích thước lớn và tỷ lệ khung hình 20:9 được tối ưu hóa vẫn mang lại trải nghiệm xem rõ nét, rộng rãi và thoải mái cho công việc văn phòng hàng ngày và chơi game ở mức độ trung bình trở lại.
Camera kép 50MP; Selfie 8MP & Quay phim 1080p
Vivo Y39 5G sở hữu hệ thống camera kép phía sau, bao gồm camera chính 50MP (khẩu độ f/1.8) và cảm biến độ sâu 2MP, đủ đáp ứng nhu cầu chụp ảnh hàng ngày trong điều kiện ánh sáng tốt.
Danh sách 5 điện thoại có camera chính 50MP:
| Sản phẩm | Giá bán |
| Vivo Y39 5G | 5.150.000 ₫ |
| Realme Neo7x | 3,950,000đ |
| Vivo Y19s | 3,250,000đ |
| REDMI Turbo 4 | 6,350,000đ |
| iQOO Z10 Turbo | 7,950,000đ |
Trong điều kiện ánh sáng tốt, nhờ công nghệ lấy nét tự động theo pha (PDAF), ảnh chụp có độ chi tiết cao, màu sắc chính xác và lấy nét nhanh. Tuy nhiên, trong điều kiện thiếu sáng hoặc ban đêm, chất lượng hình ảnh giảm sút đáng kể, với các vấn đề như nhiễu, biến dạng màu sắc và mất chi tiết.

Camera trước 8MP khẩu độ f/2.0 đủ dùng cho ảnh selfie và cuộc gọi video. Đối với quay video, cả camera trước và sau đều hỗ trợ 1080p@30fps.

Chất lượng video ổn định và âm thanh tương đối rõ ràng; tuy nhiên, việc thiếu chống rung quang học (OIS) khiến việc quay phim cầm tay dễ bị rung, dẫn đến video không được mượt mà.



Mặc dù chất lượng hình ảnh của Vivo Y39 không đáp ứng được kỳ vọng của tôi, nhưng nó vẫn là một lựa chọn đáng giá trong số các điện thoại cùng tầm giá cho nhu cầu chụp ảnh và quay video đủ sắc nét để lưu lại nhưng khoảnh khắc trong cuộc sống.
Thời lương pin 2-3 ngày với 6500mAh & Sạc nhanh 44W
Vivo Y39 5G được trang bị viên pin dung lượng lớn 6500mAh, mang đến thời lượng sử dụng pin ấn tượng. Người dùng có thể thoải mái lướt web, xem video hoặc chơi game cả ngày mà không cần lo lắng về việc hết pin.
Danh sách 5 điện thoại có pin 6500mAh:
| Sản phẩm | Giá bán |
| Vivo Y39 5G | 5.150.000 ₫ |
| Vivo Y300 | 3.750.000 ₫ |
| Vivo Y300t | 4.250.000 ₫ |
| OPPO A5 5G | 4.650.000 ₫ |
| Vivo Y300 Pro | 5.250.000 ₫ |
Công nghệ sạc nhanh 44W cho phép sạc pin từ 1% lên 74% chỉ trong 60 phút, giảm đáng kể thời gian chờ đợi. Hơn nữa, điện thoại hỗ trợ sạc ngược có dây, giúp việc sạc các thiết bị khác trở nên thuận tiện hơn.

Tóm lại, Vivo Y39 5G là một chiếc điện thoại xuất sắc trong tầm giá, sở hữu độ bền cao, hiệu năng mạnh mẽ và khả năng chụp ảnh tốt. Đặc biệt với viên pin dung lượng lớn và tốc độ sạc nhanh, vivo Y39 5G chắc chắn là lựa chọn lý tưởng cho người dùng cần một chiếc điện thoại có thời lượng pin dài để đáp ứng nhu cầu sử dụng cả ngày.
Địa chỉ mua Vivo Y39 5G trên toàn quốc
Điện thoại Vivo Y39 5G hiện đang được bán tại Điện Thoại Việt với giá cả hợp lý và đi kèm với bảo hành 1 đổi 1 - Lỗi là đổi vô cùng yên tâm cho người mua.
Hãy đến bất kỳ cửa hàng Điện Thoại Việt nào trên toàn quốc để trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp từ đội ngũ chăm sóc khách hàng hàng đầu của chúng tôi. Từ đó, mua được phiên bản Vivo Y39 5G Chính hãng phù hợp nhất.
Điện thoại
Máy tính bảng
Laptop 